08:32:44 29-11-2022
Home Dictionary C Chuỗi cung ứng (Supply chain)

Chuỗi cung ứng (Supply chain)

E-mail Print PDF

Bao gồm mọi nỗ lực liên quan đến việc sản xuất và phân phối một sản phẩm hoặc dịch vụ hoàn chỉnh, bắt đầu từ nhà cung cấp đầu tiên đến khách hàng cuối cùng.

Thuật ngữ “chuỗi cung ứng” xuất hiện cuối những năm 80 và phổ biến trong những năm 90. Có nhiều quan điểm khác nhau về thuật ngữ này, ví dụ theo cuốn “Fundaments of Logistics Management” của Lambert, Stock và Ellam thì chuỗi cung ứng là sự liên kết các công ty nhằm đưa ra sản phẩm hay dịch vụ vào thị trường, theo cuốn “ Supplychain management: stategy, planning and operation” của Chopra Sunil và Pter Meindl thì chuỗi cung ứng bao gồm mọi công đoạn có liên quan, trực tiếp hay gián tiếp đến việc đáp ứng nhu cầu khách hàng. Chuỗi cung ứng không chỉ gồm nhà sản xuất và nhà cung cấp, mà còn nhà vận chuyển, kho, người bán lẻ và bản thân khách hàng. . .

Một chuỗi cung ứng bao gồm 3 thành phần cơ bản nhất:

-       Cung cấp: tập trung vào việc làm thế nào? Từ đâu? Khi nào nguyên liệu được mua và cung cấp cho việc sản xuất?

-       Sản xuất: chuyển đổi các nguyên liệu này thành sản phẩm cuối cùng

Phân phối: đảm bảo các sản phẩm cuối này sẽ được phân phối đến khách hàng cuối cùng thông qua mạng lưới phân phối, kho bãi, bán lẻ.
 

Latest News